
Giá thép nhập khẩu tuần 1-7/12/2017
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá (USD) |
Cửa khẩu |
Mã G.H |
|
Thép phế liệu dạng thanh,mảnh,mẩu.( HMS1/2 50/50 ) Phù hợp QĐ : QĐ73/2014/QĐTTG ngày 19/12/2014. QCVN31:2010/BTNMT |
TAN |
314 |
HOANG DIEU (HP) |
CFR |
|
Thép phế liệu hàng rời, được cắt phá tháo dỡ loại bỏ tạp chất. Không còn giá trị sử dụng như ban đầu, đủ điều kiện nhập khẩu theo QĐ 73/2014/QĐ-TTG, phù hợp với QCVN 31: 2010/BTNMT |
TAN |
336 |
CANG VAT CACH (HP) |
CFR |
|
phế liệu, mãnh vụn sắt thép ( Steel Scrap Grade H2, based on JISRI) |
TAN |
310 |
CANG POSCO (VT) |
CIF |
|
Phế liệu và mảnh vụn khác của thép (japanese standars "hs" steel scrap) đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật QCVN 31:2010 BTNMT. |
TAN |
350 |
CANG SON DUONG |
CFR |
|
Sắt, thép PL dạng mảnh, mẩu dùng để luyện phôi thép (Chủng Loại HMS1/2 80/20), phù hợp TT01/2013/TT-BTNMT và Quyết định 73/2014/QĐ-TTg. (hàng đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT thuộc TT 43/2010/TT-BTNMT) |
TAN |
338 |
CANG THEP MIEN NAM |
CFR |
|
Sắt, thép PL dạng mảnh, mẩu dùng để luyện phôi thép (Chủng Loại Shredded), phù hợp TT01/2013/TT-BTNMT và Quyết định 73/2014/QĐ-TTg. (hàng đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT thuộc TT 43/2010/TT-BTNMT) |
KG |
0 |
CANG THEP MIEN NAM |
CFR |
|
Thép không hợp kim cán nóng, cán phẳng,dạng cuộn, rộng 600mm trở lên, không gia công quá mức cán nóng, đã ngâm,tẩy gỉ,kích thước 2,00mmx1219mmx cuộn, tiêu chuẩn JISG3113, mác thép SAPH 440, mới 100%. |
TAN |
686 |
CANG CA HA LONG |
C&F |
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim, được cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng, đã ngâm tẩy gỉ. Kích thước: (2.0 - 2.9) mm x (740 - 1185) mm x C (quy cách không đồng nhất). TC: JIS G3101 (SS400). |
KG |
1 |
CANG BEN NGHE (HCM) |
CFR |
|
Thép không hợp kim dạng cuộn ,không tráng phủ ,đã ngâm tẩy gỉ-Hot rolled Steel Sheet in coil,pickled&oiled)-Size (mm)2.00 x1250 x C-Standar/Spec: JIS G3131-SPHC |
TAN |
588 |
CANG POSCO (VT) |
CFR |
|
Thép tấm không hợp kim dạng cuộn, cán phẳng, cán nóng, chưa phủ tráng mạ, đã ngâm tẩy gỉ SPHT2, độ dày 2,50mm X chiều rộng 1136mm X Cuộn (JIS G3132), hàng mới 100% |
KG |
1 |
HOANG DIEU (HP) |
CIF |
|
Thép không hợp kim, cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nóng, dạng cuộn, chưa tráng phủ, mạ, đã ngâm tẩy gỉ, tiêu chuẩn: JIS G3131, mác thép: SPHC PO, kích thước: Dày 2.0 mm x rộng: 1219 mm x Cuộn, |
KG |
1 |
CANG CA HA LONG |
CIF |
|
Thép cán nóng không hợp kim được cán phẳng chưa mạ, chưa tráng dạng cuộn - Tiêu chuẩn mác thép: SAE1006 ( dày 3.00mm, khổ 1230mm) |
KG |
1 |
CANG LOTUS (HCM) |
CFR |
|
Thép không hợp kim cán phẳng cán nóng dạng cuộn, có chiều rộng từ 600mm trở lên, chưa tráng phủ mạ. Kích thước: (3.0-4.5)mm x (685-1607)mm x C. Tiêu chuẩn: JIS G3101 (SS400). (Mới 100%) |
KG |
1 |
CANG BEN NGHE (HCM) |
CFR |
|
Thép không hợp kim dạng cuộn ,không tráng phủ,không được gia công quá mức cán nóng-Hot rolled Steel Sheet in coilSize (mm) 3.20 x1500 x C-Standar/Spec:POSCO ATOS60 |
TAN |
634 |
CANG POSCO (VT) |
CFR |
|
Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nóng, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng loại 2, quy cách: dày 3.00-3.30mm, rộng 1000-1500mm. hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Thép không hợp kim cán nóng, chưa phủ dát mạ hoặc tráng, chiều rộng trên 600mm, dạng cuộn (HOT ROLLED STEEL COIL), 4mm x 1522mm x coil.Mới 100%. CSVC HR 1004-1(FOR CR-CQS) |
KG |
1 |
CANG PHU MY (V.TAU) |
CFR |
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn dày 1.8mm x 930mm, không tráng phủ mạ , C nhỏ 0.6% Theo kết quả giám định số : 1599/PTPLMN (27/10/2009) |
TAN |
573 |
CANG T.THUAN DONG |
CFR |
|
Thép cán nóng dạng cuộn không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, chưa được tráng, phủ (t2.20 x w1230)mm, mác thép: SAE1006, hàng mới 100%. |
KG |
1 |
CANG NGHI SON(T.HOA) |
CFR |
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6% size: 2.3 x 1217 mm (NET: 3894.115 MT, ĐG: 580.00 USD/MT) |
TAN |
580 |
CANG POSCO (VT) |
CFR |
|
Thép không hợp kim được cán phẳng dạng cuộn, không gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng JIS G3141 SPCC: 3.2mm x 1219mm x coil (1410/TB-KĐ4) |
KG |
1 |
CANG T.THUAN DONG |
CIF |
|
Thép không hợp kim, cán phẳng, chưa gia công quá mức, dạng cuộn, cán nguội, chưa phủ mạ hoặc tráng, mác thép: SPCC-SD, kích thước: 3.2mmx1219mmxC. hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CA HA LONG |
CIF |
|
Thép lá cán nguội dạng cuộn, không hợp kim, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng (thép đen cán để tráng thiếc) kích thước 0,25-0,45mm x 600-1200mm x 21 cuộn, tiêu chuẩn JIS G3141, hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Thép không hợp kim tiêu chuẩn JIS G4051 (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật TCVN1766:1975, mã HS code tương ứng 98391000 thuế suất 0%) cán nóng dạng cuộn cuốn không đều S45C phi 7.00mm |
KG |
1 |
CANG TAN VU - HP |
CIF |
|
Thép không hợp kim dạng que cán nóng,dạng cuộn không đều,dùng để cán kéo,không phù hợp làm thép cốt bê tông và que hàn,ASTM A510/A510M, tđ TCVN 1766:1975, SAE1008,(thuộc chương 98, mã 98391000) 6.5mm. |
TAN |
596 |
CANG BEN NGHE (HCM) |
CFR |
|
Thép không hợp kim, dạng que cuộn cuốn không đều được cán nóng, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính dưới 14mm (dùng để sản xuất đinh, ốc vít) - 6.5 mm |
KG |
1 |
CANG TAN THUAN (HCM) |
CIF |
|
Thép không hợp kim cán nóng dạng que cuộn cuốn không đều SWRCH18A,5.5mm t/c TCVN1766:1975hoặcTCVN8996:2011(ISO4954:1993), làm vlsx,không làm ctbt,que hàn,t/ư mhs98391000 kq2249/TB-KĐ3 30/10/17,mới100% |
KG |
1 |
CANG T.THUAN DONG |
CIF |
|
Thép không hợp kim dễ cắt gọt, cán nguội dạng thanh tròn, được gia công kết thúc nguội: Free cutting steel round bar spec: 1215MS ( 8.1 MM X 2970 MM ) Hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu sắt(thép) Plate 3A449940A, KT: 184*134*30 (mm) |
CAI |
6 |
CTY TNHH ARAI VN |
DDU |
|
Lõi sắt của cuộn dây điện từ TDS-F06B-8701-V |
CAI |
0 |
CANG DINH VU - HP |
CIF |
|
Thép góc không hợp kim kt: L90*90*7 mm |
KG |
1 |
TAN CANG HAI PHONG |
DDU |
|
Thép hình chữ V, không hợp kim, được cán nóng. Kích thước: 75mm x 75mm x 6mm x 6000mm. Hàngmới 100%(ANGLE BAR 75 X 75 X 6MM) |
CAI |
34 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Thép không gỉ chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng dạng cuộn 430 BA (KT: 0.38 - 0.46mm x 914.4mm x cuộn). Standard: ASTM A240, Hãng SX: PT Jindal Stainless Indonesia |
KG |
1 |
DINH VU NAM HAI |
CIF |
|
Thép không gỉ cán nguội, cán phẳng, dạng cuộn, tiêu chuẩn ASTM A240/A240M, mác thép 430, hàng mới 100%. Kích thước: 0.4mm x (614-718)mm x Cuộn |
KG |
2 |
CANG XANH VIP |
CIF |
|
Thép không gỉ dạng cuộn (600-1240)x(0.4-1.45)mm x C- mới 100%l (cán nguội) |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn mác thép 441 độ bóng 2D, đã được ủ và xử lý nhiệt, tiêu chuẩn ASTM A240/A240M. Hàng loại 2. Size: 0.4 mm x 1220 mm x Cuộn |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội 430. Size:0.48MM X 980.00MM X Coil. Hàng mới 100%. Hàng dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp. |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Thép không gỉ chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng dạng cuộn 430 2BA (KT: 0.40mm x 1219mm UP x cuộn), Standard: KS-D-3698. Nhà SX: Jin Metal Korea Co., Ltd. Hàng mới 100% |
KG |
2 |
CANG HAI AN |
CIF |
|
THÉP KHÔNG GỈ CÁN NGUỘI DẠNG TẤM, SUS-430, JIS G4305, (0.3-0.49) X 600 UP X 1,200 UP HÀNG MỚI 100%, CÔNG DỤNG: LÀM GIA DỤNG, BÀN GHẾ, TRANG TRÍ...... |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
|
Thép không gỉ dạng cuộn 0.30MMx1051MMxC |
KG |
3 |
CANG T.THUAN DONG |
CIF |
|
Thép cuộn cán nóng hợp kim, C<0.6%, có hàm lượng Bo từ 0.0008% trở lên: 2.3 x 1217 mm |
TAN |
600 |
CANG POSCO (VT) |
CFR |
|
Thép hợp kim cán nóng, dạng hình chữ H, dài 12m, Bo>=0.0008%, hàng chính phẩm, tiêu chuẩn JIS G3101, mác thép SS400, size 350x350x12x19 (mm) |
KG |
1 |
CANG LOTUS (HCM) |
CFR |
|
Cáp thép dự ứng lực, ký hiệu 1*19-21.8, đường kính 21.8mm, cấp cường độ 1860MPa, hàng mới 100% do TQSX |
KG |
1 |
CUA KHAU HUU NGHI (LANG SON) |
DAP |
|
Cáp thép dự ứng lực loại 7 sợi; đường kính 15,24mm; mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Cáp thép dự ứng lực dùng trong xây dựng đường kính 12.7 mm (dảnh 7 sợi) hàng mới 100% tiêu chuẩn ASTM A416 |
KG |
1 |
CANG VICT |
CIF |
|
Cáp thép dự ứng lực, gồm 7 sợi, đường kính 15.7mm (sử dụng trong xây dựng cầu), hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Cáp thép dự ứng lực ( dảnh 7 sợi) dùng trong bê tông dự ứng lực, dạng cuộn, đường kính 15.2mm, hàng mới 100%, tiêu chuẩn ASTM A416-2012a, NSX:SILVERY |
KG |
1 |
CANG XANH VIP |
CIF |
|
Dây cáp thép dự ứng lực chưa bọc cách điện 34mm OD x 1000m/Roll. Hàng mới 100% |
ROLL |
8,200 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
Nguồn tin: Vinanet









Tokyo Steel đã thông báo tăng giá mua phế liệu H2 của mình thêm 500 Yên / tấn cho các nhà máy Okayama và Takamatsu vào ngày hôm qua (ngày 20/ 3). Công ty giữ giá mua phế liệu H2 không đổi cho các...
Chất lượng: Loại 1 Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng Xuất xứ: Việt nam, Hàn Quốc, Đài Loan
HÀNG RÀO BẢO VỆ LƯỚI B40
- Vật liệu: các loại dây thép mạ kẽm, bọc PVC chống mủn, chống oxi hóa, chịu được mưa nắng, có bề mặt nhẵn và sáng bóng, ít bị biến dạng khi có ngoại lực tác động.
V Inox 25*25*3mm*6m. 304. 316. 201. đúc
Chiều dài: 6m
Độ dày: 3mm-4mm
Chủng loại: 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, .... Tiêu chuẩn : GOST 3SP/PS 380-94, ASTM A36, BS 4360 43A
a/ Thép lá cán nguội gồm: 08 K, 08YU, CT3 ,SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.b/ Các sản phẩm thép cán nguội.
- Nhận đặt pha băng thép theo yêu cầu.- Băng thép Xà Gồ – Ống.
Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có kết cấu chịu lực khác...
Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có kết cấu chịu lực khác..
Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, khung dỡ và các công trình có kết cấu chịu lực khác...
Dùng trong các công trình xây dựng, Nhà tiền chế. Thùng xe, Bàn ghế, Khung sườn xe, Giường ngủ, Tủ đựng đồ và các loại hàng gia dụng khác...
Dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, ống nươc, ống hơi công nghiệp và các loại hàng gia dụng khác......
Dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, ống nươc, ống hơi công nghiệp và các loại hàng gia dụng khác...Dùng trong các công trình xây dựng dân...
Dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác...
Dùng trong xây dựng các công trình dân dụng, Nhà ở, Trường học, cao ốc...
Thành phần cấu tạo: thép nền + lớp kẽm mạ(0,02mm)1./ Xuất xứ: Thép đen nhập khẩu từ Nga, Ai Cập, Philippines.
Thành phần cấu tạo:1./ Xuất xứ: Nhập khẩu trực tiếp từ Úc và Anh.2./ Đặc tính:
Thành phần cấu tạo: Tôn kẽm + phủ sơn.1./ Đặc tính: Chịu nhiệt cao, chống ăn mòn, màu sắc đa dạng(đỏ tươi, xanh đậm, xanh ngọc, vàng kem....)
Thành phần cấu tạo: Tole Lạnh hoặc tole kẽm + Lớp biến tính + Lớp sơn phủ (0,02mm).1./ Đặc tính: Chịu nhiệt cao, chống ăn mòn, màu sắc đa dạng(đỏ tươi, xanh đậm, xanh ngọc, vàng kem....).
1./ Đặc tính: Được sử dụng từ Tôn Lạnh mạ màu, Tôn Kẽm mạ màu. khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn...2./ Công dụng: Thích hợp cho các công trình cổ kính, biệt thự, vila,...
1./ Đặc tính: Được sử dụng từ Tôn Lạnh mạ màu, Tôn Kẽm mạ màu. khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn...
2./ Công dụng: Thích hợp cho các công trình cổ kính, biệt thự, vila,...
Sản phẩm xà gồ Nguyễn Minh Q7 có dạng chữ C. Có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng.
Sản phẩm xà gồ Nguyễn Minh Q7 có dạng chữ Zed. Mỗi loại có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng.
Tấm lợp không không dùng vít của THD đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ cho công trình.
Tole cách nhiệt PU-TIN gồm 3 lớp:- Lớp trên là tole mạ màu chất lượng cao được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước.- Lớp cách nhiệt bằng PU (Polyurethane) dày 18mm (đo tại sóng...
Tấm lợp được uốn thành dạng vòm trên một phần hoặc cả chiều dài tấm tôn sóng vuông các loại với bán kính từ 250 mm đến 25 m tùy theo yêu cầu của thiết kế và thẩm mỹ cho công trình....
Tole sóng vuông 9 sóng có 2 loại: dành cho dân dụng và cho công nghiệp.Tole 9 sóng dân dụng khổ hữu dụng 1000mm: được thiết kế biên diện đều nhưng vẫn đảm bảo được khả năng chịu lực và khả năng chóng... 